behold

US: /bɪˈhoʊɫd/

UK: /bɪhˈə‍ʊld/



English - Vietnamese dictionary

behold /bi'hould/
  • (bất qui tắc) ngoại động từ beheld/bi'held/
    • nhìn ngắm
    • thấy, trông thấy
    • thán từ
      • chú ý!, để ý!


    Advanced English dictionary

    + verb
    (beheld sth: Her face was a joy to behold. + They beheld a bright star shining in the sky.
    Idioms see LO

    Thesaurus dictionary

    v.
    see, look at, regard, set or lay eyes on, descry, notice, note, espy, perceive, discern, remark, view:
    As we emerged from the gorge, we beheld the mountain looming above us.


    Concise dictionary

    beheld|beholden|beholds|beholdingbɪ'həʊld
    verb
    +see with attention


    Latest query: behold crowded medicinal thổn thức sát nhập sáp nhập luật sư extinction detect khảng khái permission thổn thức allergy dedication khảng khái fabric nước lã turquoise bankrupt