US: /ˈɹɛmədiz/
UK: /ɹˈɛmədˌiz/

English Vietnamese dictionary

remedy /'remidi/
  • danh từ
    • thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy
    • phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa
    • sự đền bù; sự bồi thường
    • sai suất (trong việc đúc tiền)
    • ngoại động từ
      • cứu chữa, chữa khỏi
      • sửa chữa
      • đền bù, bù đắp
        • final victory will remedy all set-backs: thắng lợi cuối cùng sẽ đền bù lại những thất bại đã qua

    Thesaurus dictionary

    1 cure, treatment, therapy, antidote, counteractant, countermeasure, medication, medicament, medicine, prescription, drug, pharmaceutical, cure-all, panacea, nostrum, restorative, specific:
    What remedy did the doctor recommend?
    2 cure, antidote, cure-all, panacea, nostrum, countermeasure, relief, redress, answer, solution:
    Knowledge is the only remedy for superstition.
    3 cure, treat, heal, mend, restore, relieve, soothe, control, ease, mitigate, alleviate:
    The ointment will remedy the itching but not the infection causing it
    4 correct, rectify, reform, improve, ameliorate, redress, repair, put or set right, straighten out:
    How can I remedy a situation that has already gone too far?

    Concise English dictionary

    +act of correcting an error or a fault or an evil
    +a medicine or therapy that cures disease or relieve pain
    +set straight or right
    +provide relief for