Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
years

English - Vietnamese Dictionary
year /jə:/
  • danh từ
    • năm
      • in the year 1945: vào năm 1945
      • in the year one: vào năm đầu công lịch; (nghĩa bóng) ngày xửa ngày xưa
      • lunar year: năm âm lịch
      • year after year: nhiều năm ròng
      • year in year out: suốt năm, cả năm
      • student in his second year: học sinh đại học năm thứ hai
    • (số nhiều) tuổi
      • to be ten years old: lên mười (tuổi)
      • the weight of years: ảnh hưởng của tuổi tác, tuổi già sức yếu
      • well on in years: đứng tuổi
      • advanced in years: già, có tuổi
      • to die full of years: chết già
      • old for one's years: già trước tuổi
    • it heaps years on me
      • cái đó làm cho tôi chán lắm; cái đó làm phiền tôi
Concise Dictionary
yearsjɪr /jɪə ,jɜː
noun
+a period of time containing 365 (or 366) days
+a period of time occupying a regular part of a calendar year that is used for some particular activity
+the period of time that it takes for a planet (as, e.g., Earth or Mars) to make a complete revolution around the sun
+a body of students who graduate together



Random quote: Experience is not what happens to a man. It is what a man does with what happens to him.: Aldous Huxley

Latest queries: cockle, fumes, appropriately, laughed, hark, fecklessness, bullish, homely, stained, cosmology, daylong, tonsil, istanbul, aurist, whistle, mastery, inconsistent, dolt, marina, years,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018: Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018: List of Academic Words