Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
yearbook
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
yearbook
  • danh từ
    • tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó; niên giám
    • ấn bản do học viên lớp cuối khoá của một trường biên soạn, ghi lại các sự kiện trong năm học và thường có hình chụp các học viên và nhà trường; kỷ yếu
Advanced English Dictionary
+ noun
1 a book published once a year, giving details of events, etc. of the previous year, especially those connected with a particular area of activity: The Artists' and Writers' Yearbook
2 (especially AmE) a book that is produced by the senior class in a school or college, containing photographs of students and details of school activities


Random quote: The most dangerous way to lose time is not to spend it having fun, but to spend it doing fake work. When you spend time having fun, you know you're being self-indulgent.: Paul Graham

Latest queries: salad, read, snowman, plenty, downfield, unplayable, linger, crutch, transformative, pay, symptomize, blowtorch, earning, lay, octet, mythology, basically, optical, technocracy, yearbook,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news