Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
workable /'wə:kəbl/
  • tính từ
    • có thể làm được, có thể thực hiện được, dễ thực hiện
      • a workable plan: một kế hoạch có thể thực hiện được
    • dễ dùng, dễ cho chạy, dễ điều khiển
      • a workable tool: một dụng cụ dễ dùng
    • dễ khai thác
    • dễ bị ảnh hưởng, dễ sai khiến, dễ điều khiển (người)
Advanced English Dictionary
+ adjective
1 (of a system, an idea, etc.) that can be used successfully and effectively
a workable plan / solution + I'm sure we can come to some workable arrangement.
2 that you can shape, spread, dig, etc: Add more water until the dough is workable. + Plant the shrubs when the soil is soft and workable.
3 (of a mine, etc.) that can still be used and will make a profit

Random quote: If you have no respect for your own values how can you be worthy of respect from others.: Byron Pulsifer

Latest queries: former, horticulture, bonded, cbs, demands, compliment, coma, incongruous, lonely, lamb, chowder, manageress, whence, lassitude, hajj, roundabout, platelet, bash, visualization, workable,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news