Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
well paid


English - Vietnamese Dictionary
well-paid /'wel'peid/
  • tính từ
    • được tr lưng hậu

Random quote: The greatest obstacle to connecting with our joy is resentment.: Pema Chodron

Latest queries: pintle, bossy, replica, plop, honorarium, pimento, knock, pilfer, desiccation, techno-, gentler, pig, aggregate, pieces, fishy, unattainable, grew, picks, maori, well paid,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net