Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
vividly
English - Vietnamese Dictionary
vividly
  • phó từ
    • chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng)
    • mạnh mẽ, đầy sức sống (người)
    • sống động, mạnh mẽ (khả năng trí tuệ)
    • sinh động, sâu sắc; đầy hình ảnh (một bài nói )
Concise Dictionary
adv.
+in a vivid manner


Random quote: You block your dream when you allow your fear to grow bigger than your faith.: Mary Morrissey

Latest queries: rumble, re, dipped, assume, signing, thesis, cons, assign, profoundly, glow, convenient, subdued, terrific, grain, boundary, retantion, thee, dissent, analogous, vividly,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news