Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
venial

UK | US


English - Vietnamese Dictionary
venial /'vi:njəl/
  • tính từ
    • có thể tha thứ được, bỏ qua được
      • a venial sin: tội có thể tha thứ được, tính chất có thể bỏ qua được
Concise Dictionary
'vɪːnɪəl
adj.
+warranting only temporal punishment
+easily excused or forgiven

Thesaurus Dictionary
adj.
forgivable, excusable, pardonable, tolerable, tolerated, minor, petty, insignificant, unimportant, remittable or remissible:
That hypocrite considers even his most heinous crimes to be venial.
Advanced English Dictionary
+ adjective
[usually before noun] (formal) (of a SIN or mistake) not very serious and therefore able to be forgiven


Random quote: Life is movement-we breathe, we eat, we walk, we move!: John Pierrakos

Latest queries: immediate, asperity, communicative, mortality, cabinet, ĩu, concentrated, batting, limousine, sadist, knowingly, widened, condenses, fault, ritualistic, china, foretell, behavior, consenting, venial,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net