Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
velvet
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
velvet /'velvit/
  • danh từ
    • nhung
      • silk velvet: nhung tơ
    • lớp lông nhung (trên sừng hươu nai)
    • (từ lóng) tiền được bạc; tiền lãi
    • to be on velvet
      • ở thế thuận lợi; thông đồng bén giọt, thịnh vượng
  • tính từ
    • bằng nhung
      • velvet glove: găng nhung; sự dịu dàng ngoài mặt
      • an iron hand in a velvet glove: bàn tay sắt bọc nhung (bóng)
    • như nhung, mượt như nhung
      • velvet satin: xa tanh mượt như nhung
    • (nghĩa bóng) nhẹ nhàng, dịu dàng
      • with velvet tread: bước đi nhẹ nhàng
      • velvet paw: chân giấu vuốt (như chân mèo); (nghĩa bóng) khẩu phật tâm xà
Concise Dictionary
velvets'velvɪt
noun
+a silky densely piled fabric with a plain back
adj.
+smooth and soft to sight or hearing or touch or taste
+resembling velvet in having a smooth soft surface

Advanced English Dictionary
+ noun
[U] a fabric woven from silk, cotton or NYLON, with a thick soft surface made of a mass of threads: a velvet dress + velvet curtains / drapes
Idioms see IRON adj.
Collocation Dictionary
noun

ADJ.

heavy | rich | faded, worn | crushed

PREP.

of ~
curtains of heavy crimson velvet


Latest queries: default, diversify, intrigued, scramble, greece, transition, Injury, roof, may, stomach, draw, Contributes, observer, latent, wind, unmarked, secular, plough, betrayal, velvet,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words