Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
uttered
English - Vietnamese Dictionary
utter /' t /
  • tính từ
    • hoàn toàn
      • an utter darkness: sự tối hoàn toàn, sự tối như mực
      • an utter denial: lời từ chối dứt khoát; sự phủ nhận dứt khoát
  • ngoại động từ
    • thốt ra, phát ra
      • to utter a sigh: thốt ra một tiếng thở dài
    • nói, nói ra, phát biểu, bày tỏ
      • to utter a lie: nói láo
      • not to utter a word: không nói nửa lời
      • to utter one's feelings: phát biểu cm tưởng
    • cho lưu hành, phát hành (bạc gi...)
Concise Dictionary
utters|uttered|uttering'ʌtə(r)
verb
+articulate; either verbally or with a cry, shout, or noise
+express audibly; utter sounds (not necessarily words)
+express in speech
+put into circulation
adj.
+without qualification; used informally as (often pejorative) intensifiers
+total



Random quote: A gem cannot be polished without friction, nor a man perfected without trials.: Chinese proverb

Latest queries: jogging, pile, fraudster, in no time, implausible, cyclical, nourished, masturbate, clothesline, snakeskin, chippy, nor, undoubted, report, satisfied, stops, unstable, northwest, overture, uttered,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news