Từ điển trực tuyến - Online Dictionary


English - Vietnamese Dictionary
unfailing /ʌn'feiliɳ/
  • tính từ
    • không bao giờ cạn, không bao giờ hết
      • an unfailing supply: một nguồn tiếp tế không bao giờ cạn
    • công hiệu (thuốc); chắc chắn (sự thành công); không bao giờ sai (trí nhớ...); luôn luôn có thể tin cậy được
      • an unfailing friend: một người bạn luôn luôn có thể tin cậy được
Concise Dictionary
+not liable to failure
+always able to supply more

Advanced English Dictionary
+ adjective
that you can rely on to always be there and always be the same
unfailing devotion / support + She fought the disease with unfailing good humour.
unfailingly adverb: unfailingly loyal / polite + His job was to cook the meals, which he did unfailingly, every day.

Random quote: Happiness does not come from having much, but from being attached to little.: Cheng Yen

Latest queries: hook up, nail-biting, applauded, dignity, colossal, retention, iq, accumulate, shielding, bail, penal, accumulate, slippers, rough, squeezable, yeld, continental, immune, backwoodsman, unfailing,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net