Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
ultramarine

UK | US


English - Vietnamese Dictionary
ultramarine /,ʌltrəmə'ri:n/
  • tính từ
    • bên kia biển, hải ngoại
      • the ultramarine countries: các nước hải ngoại
  • danh từ
    • màu xanh biếc
Advanced English Dictionary
+ noun
[U] a bright blue colour


Random quote: Never say there is nothing beautiful in the world any more. There is always something to make you wonder in the shape of a tree, the trembling of a leaf.: Albert Schweitzer

Latest queries: paucity, corn on the cob, drudgery, sick, corner kick, . animate, bandmaster, pass on, unconvincing, rh, fossilized, solve, dubious, often, disassociate, legwork, pastrami, specifying, cơ, ultramarine,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net