Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
  • tính từ
    • cải giống, chuyển phái
    • danh từ
      • người về xúc cảm cảm thấy mình thuộc giới tính khác
      • người chuyển giống (người có bộ phận sinh dục biến đổi bằng phẫu thuật để trở thành giới tính khác)
    Advanced English Dictionary
    + noun
    a person who feels emotionally that they want to live, dress, etc. as a member of the opposite sex, especially one who has a medical operation to change their sexual organs

    Random quote: Using the power of decision gives you the capacity to get past any excuse to change any and every part of your life in an instant.: Tony Robbins

    Latest queries: nadir, rebate, opera, preview, testicular, rather than, litigant, get into, noose, prim, wash, optics, atlanta, hob, aloe vera, interrelate, pop-up, wound, fingertip, transsexual,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news