Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
tiller /'tilə/
  • danh từ
    • người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân
      • land to the tiller: hãy trả ruộng đất cho dân cày; người cày có ruộng
    • (nông nghiệp) máy xới
    • danh từ
      • tay bánh lái (tàu, thuyền...)
      • (thực vật học) chồi, tược; chồi rễ
      • nội động từ
        • đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ
      Advanced English Dictionary
      + noun
      a bar that is used to turn the RUDDER of a small boat in order to steer it
      Compare: HELM

      Random quote: Success is getting what you want. Happiness is wanting what you get.: Dale Carnegie

      Latest queries: staffer, rediscover, take care, temperamental, parkway, sewing, adjudge, pty, scotswoman, worst-case, swathe, investment, slimeball, confidentiality, convex, sparked, primeval, nourish, insignificant, tiller,

      Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

      Optional: 01/2018:Picture Dictionary

      Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

      Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news