Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
thể
English - Vietnamese Dictionary
-th
  • hình thái ở một số danh từ gốc động từ; tính từ chỉ :hoạt động kết quả hoạt động :
  • growth
  • sự phát triển;
  • tilth
  • sự trồng trọt;
  • tình trạng hoặc phẩm chất :
  • health
  • sức khoẻ;
  • youth
  • tuổi trẻ;
  • (hay eth) hình thái ở số từ thứ tự; kể từ thứ tự :
  • fourth
  • thứ tư
  • fifth
  • thứ năm
  • twentieth
  • thứ hai mươi
  • thousandth
  • thứ một nghìn
    • three hundred and forty fifth: thứ ba trăm bốn lăm
  • hình thái ở một số danh từ gốc động từ; tính từ chỉ :hoạt động kết quả hoạt động :
  • growth
  • sự phát triển;
  • tilth
  • sự trồng trọt;
  • tình trạng hoặc phẩm chất :
  • health
  • sức khoẻ;
  • youth
  • tuổi trẻ;
  • (hay eth) hình thái ở số từ thứ tự; kể từ thứ tự :
  • fourth
  • thứ tư
  • fifth
  • thứ năm
  • twentieth
  • thứ hai mươi
  • thousandth
  • thứ một nghìn
    • three hundred and forty fifth: thứ ba trăm bốn lăm
Advanced English Dictionary
+ suffix
1 (in ordinal numbers): sixth + fifteenth + hundredth
2 (in nouns) the action or process of: growth


Random quote: The right way is not always the popular and easy way. Standing for right when it is unpopular is a true test of moral character.: Margaret Smith

Latest queries: weed, poseur, optical, sapphire, solo, sophisticated, presented, flaw, love, senate, post, deontologist, france, beak, sphere, watchman, sway, principle, on site, thể,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news