Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
thế


English - Vietnamese Dictionary
-th
  • hình thái ở một số danh từ gốc động từ; tính từ chỉ :hoạt động kết quả hoạt động :
  • growth
  • sự phát triển;
  • tilth
  • sự trồng trọt;
  • tình trạng hoặc phẩm chất :
  • health
  • sức khoẻ;
  • youth
  • tuổi trẻ;
  • (hay eth) hình thái ở số từ thứ tự; kể từ thứ tự :
  • fourth
  • thứ tư
  • fifth
  • thứ năm
  • twentieth
  • thứ hai mươi
  • thousandth
  • thứ một nghìn
    • three hundred and forty fifth: thứ ba trăm bốn lăm
  • hình thái ở một số danh từ gốc động từ; tính từ chỉ :hoạt động kết quả hoạt động :
  • growth
  • sự phát triển;
  • tilth
  • sự trồng trọt;
  • tình trạng hoặc phẩm chất :
  • health
  • sức khoẻ;
  • youth
  • tuổi trẻ;
  • (hay eth) hình thái ở số từ thứ tự; kể từ thứ tự :
  • fourth
  • thứ tư
  • fifth
  • thứ năm
  • twentieth
  • thứ hai mươi
  • thousandth
  • thứ một nghìn
    • three hundred and forty fifth: thứ ba trăm bốn lăm
Advanced English Dictionary
+ suffix
1 (in ordinal numbers): sixth + fifteenth + hundredth
2 (in nouns) the action or process of: growth


Random quote: If you want things to be different, perhaps the answer is to become different yourself.: Norman Peale

Latest queries: hydrocephalus, nutrition, agitation, skating, danish, writer, taurus, blizzard, pee pee., deaden, newest, arduous, egotistical, respective, inept, holland, apathetic, dice, cease, thế,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net