Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
territorial /,teri'tɔ:riəl/
  • tính từ
    • (thuộc) đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ
      • territorial tax: thuế đất
      • territorial right: quyền lãnh thổ
      • territorial integrity: sự toàn vẹn lãnh thổ
    • (thuộc) khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền
    • (Territorial) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang)
    • (quân sự) (thuộc) quân địa phương
      • Territorial Army: quân địa phương
  • danh từ
    • quân địa phương
Concise Dictionary
+nonprofessional soldier member of a territorial military unit
+a territorial military unit
+of or relating to a territory
+displaying territoriality; defending a territory from intruders
+belonging to the territory of any state or ruler

Advanced English Dictionary
+ noun
(in Britain) a member of the Territorial Army

Random quote: Only those who dare to fail greatly can ever achieve greatly.: Robert Kennedy

Latest queries: treason, patent, flyby, repuire, sis, scrap, fathom, formal, hz, spending, stocked, slug, transmute, rack, ms, sadist, reconciliation, swig, racketeer, territorial,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news