Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
symposium /sim'pouziəm/
  • danh từ, số nhiều symposia
    • hội nghị chuyên đề
    • tập những bài phát biểu, tập bài báo của nhiều người viết (về một vấn đề)
    • tiệc rượu đêm (sau bữa ăn chiều, có ca nhạc, khiêu vũ ở cổ Hy lạp)
Concise Dictionary
+a meeting or conference for the public discussion of some topic especially one in which the participants form an audience and make presentations
Advanced English Dictionary
+ noun
(plural symposia or symposiums) ~ (on sth) a meeting at which experts have discussions about a particular subject; a small CONFERENCE

Random quote: When in doubt, tell the truth.: Mark Twain

Latest queries: prophecy, winter, đạt, curve, plantation, able, food processor, fireman, bone, inferior, frequency, top gear, claw, goods, bread, landlord, minister, masseur, selectivity, symposium,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news