Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
strafe /strɑ:f/
  • danh từ
    • (từ lóng) sự bắn phá, sự oanh tạc
    • sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi
    • ngoại động từ
      • (từ lóng) bắn phá, oanh tạc
      • khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi
    Advanced English Dictionary
    + verb
    [VN] to attack a place with bullets or bombs from an aircraft flying low

    Random quote: Everyone thinks of changing the world, but no one thinks of changing himself.: Leo Tolstoy

    Latest queries: sly, heaping, inception, narrow, centralize, centenary, cuss, extol, unlearn, unselfish, threat, submitted, land, manhandle, repent, trolley, specific, tyrannize, schemer, strafe,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news