Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
stomping
English - Vietnamese Dictionary
stomp
  • nội động từ
    • (+about, around, off) di chuyển (đi lại ) với những bước nặng nề (theo một hướng cụ thể); dậm mạnh; nhảy điệu dậm mạnh
    • danh từ
      • điệu nhảy nhạc jazz dậm chân mạnh


    Random quote: I seek constantly to improve my manners and graces, for they are the sugar to which all are attracted.: Og Mandino

    Latest queries: clavicle, astute, autogyro, astounding, evenings, deformation, ameba, nude, refit, avenues, midget, rail, pre-, apse, ave, misconstrue, reflexology, dressy, backstairs, stomping,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news