Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
state of the art
  • Một mặt hàng hoặc thiết bị phức tạp tinh xảo về mặt kỹ thuật, đại diện cho mức độ phát triển hiện tại của các thành tựu kỹ thuật
Advanced English Dictionary
+ adjective
using the most modern or advanced techniques or methods; as good as it can be at the present time: The system was state of the art. + a state-of-the-art system

Random quote: Experience keeps a dear school, but fools will learn in no other.: Benjamin Franklin

Latest queries: cheek, lust, cruise missile, frequenter, hobgoblin, accident, meekly, eyewear, puzzled, creamery, acme, coolest, snap, breathless, messing, inherited, fixated, dipsomaniac, upper, state-of-the-art,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net