Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
English - Vietnamese Dictionary
stare /steə/
  • danh từ
    • sự nhìn chòng chọc, sự nhìn chằm chằm
    • cái nhìn chòng chọc, cái nhìn chằm chằm
    • động từ
      • nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm
        • to stare someone out of countenance: nhìn chòng chọc làm ai phải lúng túng
        • to stare someone in the face: nhìn chằm chằm vào mặt ai
        • to stare at somebody: nhìn ai chằm chằm
        • to stare someone into silence: nhìn chằm chằm bắt ai phải im
      • rõ ràng, rành rành, lồ lộ ra
        • the facts stare us in the face: sự thật đã rành rành trước mắt chúng ta
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dựng ngược, dựng đứng (tóc...)
      • to stare down
        • nhìn chằm chằm trả lại khiến cho (ai) phải cúi xuống không dám nhìn mình nữa
    Concise Dictionary
    stares|stared|staringster /steə
    +a fixed look with eyes open wide
    +look at with fixed eyes
    +fixate one's eyes

    Thesaurus Dictionary
    1 gaze, gape, goggle, gawk, watch, Colloq rubberneck, Slang Brit gawp:
    The people were powerless to do anything but stare as the molten lava engulfed the city.
    2 fixed or blank look; goggle, gaze:
    The teacher fixed her with a stare and she blushed with guilt.

    Random quote: Meditation is the dissolution of thoughts in eternal awareness or Pure consciousness without objectification, knowing without thinking, merging finitude in infinity.: Voltaire

    Latest queries: interest, interest, on account of, subvert, raked, unfriendly, remarks, service, new world, minutes, surrogate, polk, wardrobe, anesthesia, agency, distances, shoes, assignment, herbivore, stared,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news