Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
splay /splei/
  • tính từ
    • rộng, bẹt, loe
      • splay mouth: miệng loe, miệng rộng
    • quay ra ngoài
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vụng về; xấu xí
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) méo; xiên
    • danh từ
      • sự mở rộng, sự lan rộng
      • mặt xiên, mặt vát (của cạnh cửa...)
      • ngoại động từ
        • mở rộng, làm lan rộng
        • tạo mặt xiên, tạo mặt vát (cửa sổ, cửa ra vào...)
        • làm sai, làm trẹo (xương bả vai ngựa...)
        • nội động từ
          • có mặt xiên
          • xiên đi, nghiêng đi
        Advanced English Dictionary
        + verb
        ~ (sth) (out) to make fingers, legs, etc. become further apart from each other or spread out; to be spread out wide apart: [VN] She lay on the bed, her arms and legs splayed out. + [V] His long fingers splayed across her back.

        Latest queries: nature, located, constrain, various, Excuse, significantly, Take up, factỏ, empties, proliferation, exPEDITION, Liaising, thrived, pronoun, martyr, collect, tracker, profess, sparing, splay,
        Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

        Optional: 01/2018:Picture Dictionary

        Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

        By Vuong Nguyen