Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
spiky /'spaiki/
  • tính từ
    • (thực vật học) có bông
    • kết thành bông; dạng bông
    • có mũi nhọn; như mũi nhọn
    • (thông tục) khăng khăng, bảo thủ (quan điểm tôn giáo)
Advanced English Dictionary
+ adjective
1 having sharp points: spiky leaves / plants
2 (of hair) sticking straight up from the head
3 (BrE) (of people) easily annoyed or offended
spikiness noun [U]

Latest queries: increasing, backfire, Muesli, cơ, nominal, Halo, Ornamental, generic, pocket, stunting, flock, consulate, hunting, hyper-, force majeure, Ancestor=, preliminary, áide, marker, spiky,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

By Vuong Nguyen