Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
sophisticate
UK | US


English - Vietnamese Dictionary
sophisticate /sə'fistikeit/
  • ngoại động từ
    • dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề)
    • làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện
    • làm cho (vấn đề...) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị
    • làm giả, xuyên tạc (một văn kiện)
    • pha loãng (rượu...)
    • nội động từ
      • nguỵ biện
    Advanced English Dictionary
    + noun
    (formal) a sophisticated person: She wasn't the sophisticate that Jack had imagined her to be.


    Random quote: Whatever happens, take responsibility.: Tony Robbins

    Latest queries: reverse, communion, beautiful, flee, recourse, communing, giggle, shutter, oblige, lapdog, stall, crystal clear, conceited, ribs, addressed, simmer, heading, in vitro fertilization, celery, sophisticate,
    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018: Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018: List of Academic Words