Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
social studies

UK | US


English - Vietnamese Dictionary
social studies
  • danh từ
    • khoa học xã hội (nhóm những vấn đề có liên quan đến những con người trong xã hội bao gồm học, học, và địa lý)


Random quote: When performance exceeds ambition, the overlap is called success.: Cullen Hightower

Latest queries: inconsistencies, conniving, the unconscious, unfathomable, vestige, revised, vestige, vestige, vestige, proselytize, surplice, mirthless, streetcar, ab, indisputably, sociology, fumes, devotee, surpassed, social studies,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net