Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
slopping
English - Vietnamese Dictionary
slop /slɔp/
  • danh từ
    • (từ lóng) cớm, đội xếp
    • bùn loãng; bùn tuyết
    • (số nhiều) nước bẩn, rác bẩn (trong nhà bếp)
    • vũng nước bẩn
    • thức ăn nước (cháo, canh); thức ăn lõng bõng
    • đồ uống không có chất rượu
    • (số nhiều) bã rượu
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cẩu thả nhếch nhác
    • nội động từ
      • tràn ra, sánh, đổ
        • coffee slops in the saucer: cà phê trà cả đĩa
      • lội bì bõm
        • to slop about in the mud: lội bì bõm trong bùn
    • ngoại động từ
      • làm tràn ra, làm sánh ra, làm đổ
        • to slop tea over the table: làm đổ nước chè ra bàn
      • to slop over
        • tràn ra, sánh ra
      • biểu lộ tình cảm uỷ mị


    Random quote: I never worry about action, but only inaction.: Winston Churchill

    Latest queries: pothole, riddance, bả, classical, classical, marihuana, involve, letter opener, ball, irrevocable, legislature, tableware, jul., labourer, signal, interference, accustom, popcorn, latter, slopping,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news