Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
slices


English - Vietnamese Dictionary
slice /slais/
  • danh từ
    • miếng mỏng, lát mỏng
      • a slice of bread: một lát bánh mì
    • phần, phần chia
      • of profits: phần chia lợi tức
    • dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish-slice)
    • (như) slice-bar
    • (ngành in) thanh phết mực
    • (thể dục,thể thao) cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn)
    • động từ
      • cắt ra từng miếng mỏng, lạng
      • (thể dục,thể thao) đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái)
    Concise Dictionary
    slices|sliced|slicingslaɪs
    noun
    +a share of something
    +a serving that has been cut from a larger portion
    +a wound made by cutting
    +a golf shot that curves to the right for a right-handed golfer
    +a thin flat piece cut off of some object
    +a spatula for spreading paint or ink
    verb
    +make a clean cut through
    +hit a ball and put a spin on it so that it travels in a different direction
    +cut into slices
    +hit a ball so that it causes a backspin

    Thesaurus Dictionary
    n.
    1 slab, piece, rasher, collop, shaving, layer, Cookery scallop, escalope, scaloppine (pl. of scaloppina) or scaloppini (pl.):
    May I have another slice of ham?
    2 portion, piece, part, wedge, share, sliver, helping:
    He wants to make certain he gets his slice of the pie.
    3 spatula; slicer:
    The Cabots gave us a silver fish slice for a wedding present.
    v.
    4 cut, carve, divide:
    They watched their mother slicing bread for sandwiches.


    Random quote: We have two ears and one mouth so that we can listen twice as much as we speak.: Epictetus

    Latest queries: bavaria, ombudsman, headlong, beneficently, cutie, concerns, suffer, disclosed, deja vu, megaphone, tyrant, retch, amass, plexiglas, unwonted, love-hate relationship, rick, orgy, rush, slices,

    Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net