Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
slat

UK | US


English - Vietnamese Dictionary
slat /slæt/
  • danh từ
    • thanh (gỗ...) mỏng (để làm mành mành, làm giát giường...) ((cũng) spline)
    • động từ
      • vỗ phần phật, đập phần phật (vào cột buồm) (buồm)
      • đập mạnh, đánh bốp (vào mặt cái gì...)
    Concise Dictionary
    slatted|slatting|slatsslæt
    noun
    +a thin strip (wood or metal)
    verb
    +equip or bar with slats
    +close the slats of (windows)

    Advanced English Dictionary
    + noun
    one of a series of thin flat pieces of wood, metal or plastic, used in furniture, fences, etc: a gate made of wooden slats + the slats of the venetian blinds


    Random quote: All truths are easy to understand once they are discovered; the point is to discover them.: Galileo Galilei

    Latest queries: epigenetic, claustrophobic, analytic, transaction, significant, structured, bomber jacket, primary, tint, pill, irrecoverable, shareholder, fall, lodestar, plaintiff, age group, bund, dump, fiber, slat,

    Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net