Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
sitting tenant


English - Vietnamese Dictionary
sitting tenant
  • danh từ
    • người đang ở, người đang thuê, người hiện đang sống (trong một căn hộ )
Advanced English Dictionary
+ noun
(BrE) a person who is living in a rented house or flat and who has the legal right to stay there

Random quote: Our passion is our strength.: Billie Armstrong

Latest queries: climate, castor, islet, getup, new, phony, ballrooms, rendition, nearside, deadlock, boeing, guest room, awake, catalogue, considering, fiasco, pardon, pardon, woo, sitting tenant,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net