Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
shoes
English - Vietnamese Dictionary
shoe /ʃu:/
  • danh từ
    • giày
    • sắt bị móng (ngựa...)
    • miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế)
    • vật hình giày
    • dead men's shoes
      • tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé
    • he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot
      • chờ hưởng gia tài thì đến chết khô
    • to be in someone's shoe
      • ở vào tình cảnh của ai
    • to die in one's shoes
      • chết bất đắc kỳ tử; chết treo
    • to put the shoe on the right foot
      • phê bình đúng, phê bình phải
    • to step into someone's shoe
      • thay thế ai
    • that is another pair of shoes
      • đó lại là vấn đề khác
    • that's where the shoe pinches
      • (xem) pinch
  • ngoại động từ shod
    • đi giày (cho ai)
    • đóng móng (ngựa)
    • bịt (ở đầu)
      • a pole shod with iron: cái sào đầu bịt sắt
Concise Dictionary
shod|shoes|shoed|shoeingʃuː
noun
+footwear shaped to fit the foot (below the ankle) with a flexible upper of leather or plastic and a sole and heel of heavier material
+(card games) a case from which playing cards are dealt one at a time
+U-shaped plate nailed to underside of horse's hoof
+a restraint provided when the brake linings are moved hydraulically against the brake drum to retard the wheel's rotation
verb
+furnish with shoes


Random quote: Growth itself contains the germ of happiness.: Pearl Buck

Latest queries: inviter, officialdom, detriment, interest, interest, on account of, subvert, raked, unfriendly, remarks, service, new world, minutes, surrogate, polk, wardrobe, anesthesia, agency, distances, shoes,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news