tinh giản



Vietnamese-Vietnamese

tinh giản 

động từ
 

giảm bớt cho tinh gọn: tinh giản bộ máy hành chính * tổ chức quân đội theo hướng tinh giản, gọn nhẹ 



Latest query: tinh giản fair pedagogical just act frugal essential ecstatic logo mental served libido hierarchy giáo trình contribute degree nature urgent experiences cuisine