dâu



Vietnamese-Vietnamese

dâu 

danh từ
 

cây trồng bằng cành, lá hình tim hay chia thành thuỳ, dùng để nuôi tằm, quả tụ thành khối: trồng dâu nuôi tằm 

(cũng dâu rượu) cây bụi thấp, cành có lông tơ, quả có nhiều núm mọng nước, thường dùng để chế rượu: rượu vang dâu * quả dâu 

người phụ nữ đã lấy chồng, trong quan hệ với cha mẹ chồng, với gia đình và họ hàng nhà chồng: con dâu * chị dâu * "Thân em mười sáu tuổi đầu, Cha mẹ ép gả làm dâu nhà người." (Cdao) 



Latest query: dâu moisten nhi tre pheo granola allude bảo hoàng biases flatulence instinct bibliography professor sacrifice suggest spiral opportune slide central chứa chan logo