mom



Vietnamese-Vietnamese

mom 

danh từ
 

phần đất ở bờ nhô ra phía lòng sông: "Quanh năm buôn bán ở mom sông, Nuôi đủ năm con với một chồng." (TrTXương; 4) 



Latest query: mom pygmalion actually salesperson sad glossary relative bãi biển overall delete bibliography gas latitudinarian liminal nadir trepidation petrol looked good sơ bộ