chứa chan
Vietnamese-Vietnamese
chứa chan
có nhiều, chứa đầy đến mức tràn ra: nước mắt chứa chan
(tình cảm) tràn đầy và sâu đậm: bài thơ chứa chan tình quê hương * trong lòng chứa chan hi vọng
chứa chan
chứa chan
có nhiều, chứa đầy đến mức tràn ra: nước mắt chứa chan
(tình cảm) tràn đầy và sâu đậm: bài thơ chứa chan tình quê hương * trong lòng chứa chan hi vọng