đẹp



Vietnamese-Vietnamese

đẹp 

tính từ
 

có hình thức hoặc phẩm chất đem lại sự hứng thú đặc biệt, làm cho người ta thích nhìn ngắm hoặc kính nể: chiếc áo đẹp * phong cảnh đẹp * một ngày đẹp trời * đẹp người đẹp nết 

có sự hài hoà, tương xứng: đẹp đôi * "Ngẫm duyên kỳ ngộ xưa nay, Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi, Trương." (TKiều) 

có cảm giác thích thú: đẹp lòng * đẹp ý 



Latest query: đẹp merge major aetiology contender akin remain luật tình yêu remain opportunities apartment quality into employ apartment civil law pleasure hometown pasteurize