dilution
US: /daɪˈɫuʃən/, /dɪˈɫuʃən/
UK: /daɪlˈuːʃən/
English - Vietnamese dictionary
dilution /dai'lu:ʃn/- danh từ
- sự làm loãng, sự pha loãng
- sự làm nhạt, sự làm phai (màu)
- (nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự làm mất chất
- dilution of labour
- thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề
Concise dictionary
dilutionsdaɪ'luːʃnnoun
+a diluted solution
+weakening (reducing the concentration) by the addition of water or a thinner