Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
scamper
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
scamper /'skæmpə/
  • danh từ
    • sự chạy vụt; sự phi ngựa đi chơi
    • sự đi lướt qua, sự đọc lướt qua; sự cưỡi ngựa xem hoa
      • to take a scamper through Dickens: đọc lướt qua những tác phẩm của Đích-ken
  • nội động từ
    • chạy vụt; chạy nhốn nháo, chạy tung tăng
      • to scamper away (off): chạy trốn, chạy vắt chân lên cổ
    • (+ through) đi lướt qua (nơi nào); đọc lướt qua (một quyển sách)
Concise Dictionary
scampers|scampered|scampering'skæmpə(r)
noun
+rushing about hastily in an undignified way
verb
+to move about or proceed hurriedly
Advanced English Dictionary
+ verb
[V +adv./prep.] (especially of children or small animals) to move quickly with short light steps

Latest queries: Department, Select, asbestos, altogether, Orchestra, response, abnormal, interweave, chemotherapy, adventure, BOOKSHELF, Judicial, periodic, V�, shamble, physicist, invincible, downgrade, hello, scamper,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

By Vuong Nguyen