Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
sapphic
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
sapphic
  • danh từ
    • (Saphic) thể thơ Sappho (thể thơ bốn dòng tiêu biểu của nữ thi sự thích đồng dục người Hy lạp tên là Sappho)
    • tính từ
      • (thuộc) thơ Sappho (đồng dục nữ)
      • có tính đồng dục nữ


    Random quote: In separateness lies the world's great misery, in compassion lies the world's true strength.: Buddha

    Latest queries: weep, inland, target, shirts, put, preparing, dance, first world war, vs, sift, bite, conservatoire, autism, americana, rn, allocate, societies, candlelight, jetsam, sapphic,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news