Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
sapphic
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
sapphic
  • danh từ
    • (Saphic) thể thơ Sappho (thể thơ bốn dòng tiêu biểu của nữ thi sự thích đồng dục người Hy lạp tên là Sappho)
    • tính từ
      • (thuộc) thơ Sappho (đồng dục nữ)
      • có tính đồng dục nữ


    Random quote: Until you make peace with who you are, you will never be content with what you have.: Doris Mortman

    Latest queries: hypotheses, notion, lovey, farmer, vertebrae, kerchief, convalescent, razor, hold, lour, abhorrent, tail, hasten, parch, stalactite, brains, veiled, flair, liquid, sapphic,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news