Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
saffron /'sæfrən/
  • danh từ
    • (thực vật học) cây nghệ tây
    • (thực vật học) đầu nhuỵ hoa nghệ tây (dùng để nhuộm và tăng hương vị cho thức ăn, rượu...)
    • màu vàng nghệ
    • tính từ
      • màu vàng nghệ
      • ngoại động từ
        • nhuộm màu vàng nghệ
      Advanced English Dictionary
      + noun [U]
      1 a bright yellow powder made from CROCUS flowers, used in cooking to give colour to food
      2 a bright orange-yellow colour
      saffron adjective: Buddhist monks in saffron robes

      Random quote: Decision is a risk rooted in the courage of being free.: Paul Tillich

      Latest queries: descend, lyric, gunship, nagging, exploratory, metronome, bulgarian, reinvent, requite, pulling, methodist, olden, chieftain, snafu, metre, croissants, anglo, erstwhile, democratic party, saffron,

      Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

      Optional: 01/2018:Picture Dictionary

      Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

      Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news