Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
run out
English - Vietnamese Dictionary
run out
  • chạy ra
  • chảy ra, tuôn ra, trào ra
  • hết (thời gian...), kiệt cạn (đồ dự trữ...)
    • our lease has run out: hạn thuê của chúng ta đã hết
    • my patience is running out: tôi không thể kiên nhẫn được nữa
    • to run out of provisions: cạn hết đồ dự trữ
  • ló ra, nhô ra (cầu tàu, mũi đất...)
  • được thả ra, được kéo xuống thẳng ra (dây thừng, chão...)
  • hoàn thành cuộc thi đấu, hoàn thành chạy đua (được xếp thứ mấy, được bao nhiêu điểm...)
    • to run oneself out: chạy đến kiệt sức
  • (thể dục,thể thao) phạt việt vị (một đấu thủ crickê trong khi đang chạy)
  • đưa (pháo) vào trận địa (để chuẩn bị bắn)
Concise Dictionary
verb
+become used up; be exhausted
+flow off gradually
+leave suddenly and as if in a hurry
+lose validity
+flow, run or fall out and become lost
+exhaust the supply of
+prove insufficient
+use up all one's strength and energy and stop working



Random quote: People of mediocre ability sometimes achieve outstanding success because they don't know when to quit. Most men succeed because they are determined to.: George Allen

Latest queries: recalled, stipulate, stay, dominance, haven, ivy, splashing, comfort, carcinoma, intricate, technically, impostor, supplementation, disturbed, proper, twenty, geothermal, foehn, belonging, run out,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news