Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
retractable /ri'træktəbl/
  • tính từ
    • có thể rụt vào, có thể co vào
      • retractable indercarriage: bộ bánh hạ cánh có thể rút lên được (ở máy bay)
    • có thể rút lại (lời hứa, ý kiến...); có thể huỷ bỏ (lời tuyên bố); có thể chối (lời nói)
Advanced English Dictionary
+ adjective
that can be moved or pulled back into the main part of sth: a knife with a retractable blade

Random quote: Always tell the truth. That way, you don't have to remember what you said.: Mark Twain

Latest queries: obsolete, occupation, overflight, retiring, affirm, vegetation, block, yarn, nutrient, reflexive, calibre, speck, glary, buddha, distribute, gas, ghastly, interrelate, discrimination, retractable,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news