Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
English - Vietnamese Dictionary
resiliency /ri'ziliəns/ (resiliency) /ri'ziliənsi/
  • danh từ
    • tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi
    • khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật
    • (kỹ thuật) biến dạng đàn hồi; độ dai va đập

Random quote: Feeling and longing are the motive forces behind all human endeavor and human creations.: Albert Einstein

Latest queries: synchronicity, handcuff, physic, inapplicable, matchbox, allegory, co., wrote, picaresque, query, rudimentary, remedial, abbreviated, suckling, disincentive, canal, woo, outweigh, toothpick, resiliency,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news