Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
English - Vietnamese Dictionary
resident /'rezidənt/
  • tính từ
    • cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú
      • the resident population: cư dân (không phải khách vâng lai); số dân chính thức (ở một nơi nào, không kể những người tạm trú)
    • (động vật học) không di trú (chim)
    • ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học...)
      • resident physician: bác sĩ nội trú
    • (+ in) thuộc về, ở vào
      • rights resident in the nation: quyền lợi thuộc về một nước
  • danh từ
    • người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân
    • thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa)
    • (động vật học) chim không di trú
Concise Dictionary
+someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there
+a physician (especially an intern) who lives in a hospital and cares for hospitalized patients under the supervision of the medical staff of the hospital
+living in a particular place
+used of animals that do not migrate

Thesaurus Dictionary
1 in residence, residing, living, staying, abiding, dwelling, remaining:
Is he resident in this country?
2 local, neighbourhood, district, regional, neighbouring:
Our resident astronomer mentioned there would be an eclipse of the moon tonight.
3 denizen, dweller, inhabitant, citizen, householder, home-owner, tenant, local:
Parking permits are available only to residents.

Random quote: You must welcome change as the rule but not as your ruler.: Denis Waitley

Latest queries: unexpected, achilles, football, outspend, nb, sheepish, forthright, sphagnum, classmate, aerosol, composure, doubtless, threaded, precision, androgynous, sportsman, offhand, watchable, wonderful, residents.,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news