Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
refill

UK | US


English - Vietnamese Dictionary
refill /'ri:fil/
  • danh từ
    • cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết)
      • a silver pencil and six refills: một cái bút chì vỏ bạc và sáu cái lõi chì dự trữ
  • ngoại động từ
    • làm cho đầy lại
Advanced English Dictionary
verb, noun
+ verb [VN] to fill sth again: He refilled her glass. + She refilled the kettle with fresh water.
refillable adjective: a refillable gas cylinder
+ noun
1 another drink of the same type: Would you like a refill?
2 an amount of sth, sold in a cheap container, that you use to fill up a more expensive container that is now empty


Random quote: If I know what love is, it is because of you.: Hermann Hesse

Latest queries: statically, know-all, payoff, wearily, miraculous, blindside, lawsuit, venerable, squatted, revolt, paraplegic, recording, rancho, jul., vietnam, edited, redefined, admittance, irate, refill,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net