Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
English - Vietnamese Dictionary
reader /'ri:də/
  • danh từ
    • người đọc, độc giả
    • người mê đọc sách
      • to be a great reader: rất mê đọc sách; đọc sách rất nhiều
    • phó giáo sư (trường đại học)
    • (ngành in) người đọc và sửa bản in thử ((cũng) proot reader)
    • (tôn giáo) người đọc kinh (trong nhà thờ) ((cũng) lay reader)
    • người đọc bản thảo (ở nhà xuất bản) ((cũng) publisher's reader)
    • tập văn tuyển
    • (từ lóng) sổ tay
Concise Dictionary
+a person who enjoys reading
+someone who contracts to receive and pay for a service or a certain number of issues of a publication
+a person who can read; a literate person
+someone who reads manuscripts and judges their suitability for publication
+someone who reads proof in order to find errors and mark corrections
+someone who reads the lessons in a church service; someone ordained in a minor order of the Roman Catholic Church
+a public lecturer at certain universities
+one of a series of texts for students learning to read

Random quote: Your attitude, not your aptitude, will determine your altitude.: Zig Ziglar

Latest queries: works, icy, dyer, innovatory, constable, player, daughter, flutist, ten, ticker, airtight, yogurt, polarity, antenna, freezer, acupuncture, squeegee, zing, xl, readers,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news