Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
ravel


English - Vietnamese Dictionary
ravel /'rævəl/
  • danh từ
    • mối rối, mối thắt nút (chỉ, sợi)
      • threads in a ravel: chỉ bị rối, chỉ bị thắt nút lại
    • sự rắc rối, sự phức tạp (của một vấn đề)
    • đầu (dây, sợi) buột ra
    • ngoại động từ
      • làm rối, thắt nút (chỉ sợi)
      • làm rắc rối (một vấn đề...)
        • the ravelled skein of life: những rắc rối của cuộc sống
    • nội động từ
      • rối (chỉ...)
      • trở thành rắc rối (vấn đề...)
      • buột ra (đầu dây...)
      • to ravel out
        • gỡ rối (chỉ, vấn đề...)
      • làm buộc ra (đầu dây...); buộc ra; tháo ra (áo đan...) ra; rút sợi (tấm vải...) ra


    Random quote: People are not lazy. They simply have impotent goals - that is, goals that do not inspire them.: Tony Robbins

    Latest queries: lots of, don, enjoyable, append, enthusiast, stretch, meets, headmaster, deftness, self-government, birth control, lifer, modal, value added tax, insider, pupils, invoking, crowded, uncharacteristic, ravel,

    Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net