Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
quantities
English - Vietnamese Dictionary
quantity /'kwɔntiti/
  • danh từ
    • lượng, số lượng, khối lượng
    • (số nhiều) số lớn, vô số, rất nhiều
      • quantities of people: rất nhiều người
    • to buy in quantities
      • mua một số lớn, mua rất nhiều
    • (toán học); (vật lý) lượng
      • unknown quantity: lượng chưa biết; (nghĩa bóng) người lạ, người mà không ai biết tung tích; người mà hành động không ai lường trước được
      • electric quantity: điện lượng
      • quantity of heat: nhiệt lượng
    • (vật lý) âm lượng
    • (số nhiều) (kiến trúc) chi tiết thiết kế thi công (một toà nhà...)
    • bilt of quantities
      • bảng chi tiết thiết kế thi công
    • (định ngữ) (kỹ thuật) hàng loạt
      • quantity productions: sự sản xuất hàng loạt
Concise Dictionary
quantities'kwɑntətɪ /'kwɒ-
noun
+how much there is of something that you can quantify
+an adequate or large amount
+something that has a magnitude and can be represented in mathematical expressions by a constant or a variable

Thesaurus Dictionary
n.
amount, extent, volume; sum, number, total; weight, measure:
There seemed to be no limit to the quantity of gold in the mine. The person who most accurately guesses the quantity of beans in the jar wins a prize. What quantity of flour should I buy to make enough cakes for fifty people?


Random quote: Our kindness may be the most persuasive argument for that which we believe.: Gordon Hinckley

Latest queries: flatly, withstood, fissure, verbiage, gibraltar, customized, seamed, knock, gust, squeak, opening, fabled, water, vaccine, qư, plunge, boycott, stacking, crosstown, quantities,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news