Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
proprietary
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
proprietary /proprietary/
  • tính từ
    • thuộc chủ, người có quyền sở hữu
      • proprietary rights: quyền của người chủ, quyền sở hữu
    • có tài sản, có của
      • the proprietary classes: giai cấp có của
    • (thuộc) quyền sở hữu, giữ làm tài sản riêng; giữ độc quyền (bán, sản xuất...)
      • proprietary medicines: thuốc đã đăng ký độc quyền sản xuất (bán); biệt dược
  • danh từ
    • quyền sở hữu
    • giới chủ, tầng lớp chủ
      • the landed proprietary: tầng lớp địa chủ
Concise Dictionary
proprietariesprə'praɪətərɪ /-trɪ
noun
+an unincorporated business owned by a single person who is responsible for its liabilities and entitled to its profits
adj.
+protected by trademark or patent or copyright; made or produced or distributed by one having exclusive rights
Advanced English Dictionary
+ adjective [usually before noun]
1 (of goods) made and sold by a particular company and protected by a REGISTERED TRADEMARK: a proprietary medicine + proprietary brands + a proprietary name
2 relating to an owner or to the fact of owning sth: The company has a proprietary right to the property.


Random quote: Freedom is not worth having if it does not connote freedom to err.: Mohandas Gandhi

Latest queries: pulling, methodist, olden, chieftain, snafu, metre, croissants, anglo, erstwhile, democratic party, saffron, ovarian, ado, lyric, rubdown, kg, tyrant, austria, omniscient, proprietary,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news