Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
preter


English - Vietnamese Dictionary
preter-
  • hình thái ghép có nghĩa quá, siêu: preterhuman : siêu nhân
  • hình thái ghép có nghĩa quá, siêu: preterhuman : siêu nhân


Random quote: What is necessary to change a person is to change his awareness of himself.: Abraham Maslow

Latest queries: poliomyelitis, outspread, improving, encouragement, lamentable, psych, acute, cursed, kettle, civil disobedience, illness, green pepper, wind, snazzy, vagabond, snotty-nosed, dint, lowercase, microelectronics, preter,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net